Phần Du

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên một địa danh cổ: "Phần Du" tên một vùng đất, được biết đến quê hương của Hán Cao Tổ (Lưu Bang), vị hoàng đế sáng lập ra nhà Hán trong lịch sử Trung Quốc.
    • Chỉ quê hương, quê nhà: Do tích Hán Cao Tổ về thăm quê sau khi lên ngôi, hai chữ "phần du" về sau được dùng như một hình ảnh ẩn dụ, một cách nói văn chương để chỉ nơi chôn nhau cắt rốn, quê cha đất tổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hán Cao Tổ quêPhần Du. (Hán Cao Tổ quêPhần Du.)
    • Sau bao năm tha hương, lòng ông luôn hướng về phần du. (Sau bao năm tha hương, lòng ông luôn hướng về quê nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, thơ ca: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển hoặc cách nói mang tính điển cố, ít dùng trong khẩu ngữ hàng ngày.
    • Phần du vọng đoạn, cố hương tình. (Ngóng về quê nhà da diết, tình cảm với cố hương.)
Biến thể từ gần giống
  • Cố hương (danh từ): quê , quê hương.
  • Quê cha đất tổ (thành ngữ): nơi tổ tiên sinh sống, quê hương bản quán.
  • Quê nhà (danh từ): quê hương, nơi mình sinh ra.
Từ đồng nghĩa
  • Quê hương: nơi sinh ra lớn lên.
  • Bản quán: quê gốc, nguyên quán.
  • Nguyên quán: quê gốc theo gia phả.
Lưu ý
  • Từ Hán Việt: "Phần Du" một từ Hán Việt, nguồn gốc từ điển tích lịch sử Trung Quốc.
  • Phạm vi sử dụng: Từ này mang sắc thái cổ kính, văn chương, thường dùng để tạo không khí hoài cổ hoặc nhấn mạnh tình cảm với quê hương trong các văn bản trang trọng, thơ ca.
  1. Hán Cao tổ quêPhần Du, sau khi làm vua về làng ấy chơi. Người sau bèn dùng hai chữ phần du để chỉ quê nhà

Từ chứa "Phần Du"